Làm quen với những “slang” khi du học Úc

0 Flares Google+ 0 Facebook 0 Twitter 0 LinkedIn 0 Pin It Share 0 0 Flares ×

Mỗi nền văn hoá đều có những đặc thù riêng về ngôn ngữ hay cách ứng xử văn hoá – xã hội khác nhau. Những đặc thù này được sử dụng phổ biến nhưng đôi khi nó lại phụ thuộc vào từng hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp cụ thể. Khi sang du học Úc, trong giao tiếp hàng ngày, chắc chắn bạn sẽ thấy những cụm từ “là lạ” mà bạn chưa bao giờ bao nghe trước đó. Những cụm từ đó chính là “slang” hay còn gọi là tiếng lóng được người bản xứ sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Để cho các bạn học sinh tránh gặp phải những khó khăn, bỡ ngỡ, dưới đây là những từ, cụm từ slang mà bạn nên biết khi du học Úc.

Làm quen với tiếng lóng của người bản xứ

Làm quen với tiếng lóng của người bản xứ

  STT          Tiếng lóng                                            Ý nghĩa
   1 Arvo Đây là từ viết tắt của buổi chiều. “Drop by this arvo” nghĩa là hãy đến thăm vào chiều nay;
   2 Bring a plate Khi được mời đến tham dự 1 bữa tiệc, buổi họp mặt xã giao hay liên quan đến công việc và người ta nói bạn “bring a plate”, có nghĩa là khi đến bạn nhớ đem theo một món ăn để mọi người cùng nhau thưởng thức. Nếu bạn không chắc nên mang gì, bạn có thể hỏi chủ nhà để có được lời khuyên tốt nhất
   3 BYO ( Bring your own) Khi bạn được mời mới tới một buổi liên hoan nói rằng “BYO”, điều này nghĩa là “mang theo đồ riêng” để uống. Nếu bạn không uống rượu, có thể mang theo nước quả, đồ uống không cồn hoặc soda;
   4 Bloke một người đàn ông. Đôi khi nếu bạn yêu cầu giúp đỡ, bạn có thể được bảo “see that bloke over there”
   5 Chook  1con gà
   6 Cuppa Một tách chè hoặc cà phê. “Drop by this arvo for a cuppa” nghĩa là chiều nay hãy ghé qua uống một tách trà hoặc cà phê;
   7 Call it a day Kết thúc việc đang làm
   8 Dodgy Đáng ngờ, không đúng lắm
   9 Loo hay dunny Đây là những cụm từ lóng cho nhà vệ sinh. Nếu bạn là một người khách tại nhà của ai đó lần đầu tiên, đây thường là cách lịch sự để xin phép sử dụng nhà vệ sinh của họ
  10 Fair dinkum Thực lòng mà nói
  11 Flat out Rất bận
  12 Fair go Tạo cơ hội công bằng cho ai đó
  13 Give someone a bell Gọi điện cho ai đó
  14 Have a blue Đi máy bay
  15 Hot under the collar Tức giận
  16 Knock something Phê phán cái gì đó
  17 Larrakin Người hay đùa
  18 Little Aussie Battler Người dũng cảm vượt qua khó khăn
  19 Snag xúc xích loại chưa chín thường được nấu tại một buổi nấu nướng ngoài trời. Loại xúc xích này được làm từ thịt lợn, bò hoặc gà;
  20 Show you the ropes Giải thích cách làm/công việc

– Tham khảo:
>>Những lưu ý trong văn hóa của người Úc

>>3 cách giúp bạn nhanh chóng tìm được việc làm ở Úc

Leave a Reply

Chát với New Ocean